Dich vu cho thue xe du lich o Viet Nam
thue-xe.com
Gọi để thuê xe khu vực phía Bắc 01662545992

Các lối trong kỳ thi sát hạch và điểm bị trừ

Thuê xe >> Các lỗi trong kỳ thi sát hạch và số điểm bị trừ

Quay lại

Học lái xe ô tô

Dạy lái xe ô tô

Thi lái xe ô tô

CÁC LỖI TRONG KỲ THI SÁT HẠCH

 

Bài thi 1: Xuất phát
Bài thi 2: Dừng xe nhường đường cho người đi bộ
Bài thi 3: Dừng và khởi hành xe ngang dốc (đề pa)
Bài thi 4: Qua vệt bánh xe, đường hẹp vuông góc
Bài thi 5: Qua ngã tư có tín hiệu điều khiển giao thông
Bài thi 6: Qua đường vòng quanh co
Bài thi 7: Ghép xe vào nơi đỗ (lùi chuồng)
Bài thi 8: Tạm dừng ở chỗ có đường sắt đi qua
Bài thi 9: Thay đổi số trên đường bằng
Bài thi 10: Kết thúc

Xem các bài thi trong kỳ thi sát hạch và các lời khuyên để khắc phục lỗi khi thi

Bài 1: Xuất phát
Các lỗi bị trừ điểm:

1. Không thắt dây an toàn, bị trừ 5 điểm.

2. Không bật đèn xi nhan trái khi xuất phát.

3. Không tắt đèn xi nhan trái ở khoảng cách 5m sau vạch xuất phát (đèn xanh trên xe tắt).

4. Không bật và tắt đèn xi nhan trái kịp thời bị trừ 5 điểm.

5. Quá 20 giây kể từ khi có lệnh xuất phát (đèn xanh trên xe bật sáng) không đi qua vạch xuất phát, bị trừ 5 điểm.

Truất quyền thi khi:
1. Quá 10 giây kể từ khi có lệnh xuất phát (đèn xanh trên xe bật sáng) không đi qua vạch xuất phát.

2. Xử lý tình huống không hợp lý gây tai nạn: truất quyền thi.

Trừ 5 điểm/lần khi:
1. Lái xe chết máy.

2. Mỗi lần để tốc độ động cơ quá 4000 vòng/phút.

3. Cứ 3 giây trừ 1 điểm khi : lái xe quá tốc độ quy định.

Bài 2: Dừng xe nhường đường cho người đi bộ

1. Không dừng xe ở vạch quy định, bị trừ 5 điểm.

2. Dừng xe chưa đến vạch dừng quy định (>500mm), bị trừ 5 điểm.

3. Dừng xe quá vạch dừng quy định, bị trừ 5 điểm.

4. Lái xe trên vỉa hè bị truất quyền thi.

5. Xử lý tình huống không hợp lý gây tai nạn, bị truất quyền thi.

6. Lái xe bị chết máy, lỗi một lần bị trừ 5 điểm.

7. Để tốc độc động cơ qua 4.000 vòng/phút, mỗi lần bị trừ 5 điểm.

8. Lái xe quá tốc độ quy định, cứ 3 giây bị trừ 1 điểm.

9. Tổng thời gian thực hiện bài thi số 2 quá quy định, cứ 3 giây bị trừ 1 điểm.

Bài 3: Dừng và khởi hành xe ngang dốc

1. Không dừng xe ở vạch quy định, bị truất quyền thi.

2 . Dừng xe chưa đến vạch dừng quy định (>500mm), bị trừ 5 điểm.

3. Dừng xe quá vạch dừng quy định, bị truất quyền thi.

4. Quá thời gian 30 giây kể từ khi dừng xe không khởi hành qua vị trí dừng, bị truất quyền thi.

5. Xe bị tụt dốc quá 50cm kể từ khi dừng xe, bị truất quyền thi.

6. Xử lý tình huống không hợp lý gây tai nạn, bị truất quyền thi.

7. Xe bị chết máy, mỗi lần bị trừ 5 điểm.

8. Để tốc độ động cơ quá 4.000 vòng/phút, mỗi lần bị trừ 5 điểm.

9. Lái xe quá tốc độ quy định, cứ 3 giây bị trừ 1 điểm.

10. Tổng thời gian thực hiện đến bài thi số 3 quá quy định, cứ 3 giây bị trừ 1 điểm.

Bài 4: Qua vệt bánh xe, đường hẹp vuông góc
1. Đi không đúng hình của hạng xe thi, bị truất quyền thi.

2. Bánh xe trước và bánh xe sau bên lái phụ không qua vùng giới hạn của hình vệt bánh xe, bị truất quyền thi.

3. Bánh xe đè vào đường giới hạn ống khí mỗi lần bị trừ 5 điểm.

4. Bánh xe đè vào đường giới hạn ống khí, cứ quá 5 giây, bị trừ 5 điểm.

5. Thời gian thực hiện bài thi, cứ quá 2 phút bị trừ 5 điểm.

6. Lái xe lên vỉa hè bị truất quyền thi.

7. Xử lý tình huống không hợp lý gây tai nạn, bị truất quyền thi.

8. Xe bị chết máy, mỗi lần bị trừ 5 điểm.

9. Để tốc độ động cơ quá 4.000 vòng/phút, mỗi lần bị trừ 5 điểm.

10. Xe quá tốc độ quy định, cứ 3 giây bị trừ 1 điểm.

11. Tổng thời gian thực hiện đến bài thi số 4 quá quy định, cứ 3 giây bị trừ 1 điểm.

Bài 5: Qua ngã tư có tín hiệu điều khiển giao thông
1. Vi phạm tín hiệu đèn điều khiển giao thông (đi qua ngã tư khi đèn tín hiệu màu đỏ), bị trừ 10 điểm.

2. Dừng xe quá vạch quy định bị trừ 5 điểm.

3. Dừng xe chưa đến vạch dừng quy định (A>500mm), bị trừ 5 điểm.

4. Không bật đèn xi nhan khi rẽ trái hoặc rẽ phải, bị trừ 5 điểm.
5. Quá 20 giây từ khi đèn tín hiệu màu xanh bật sáng không lái qua được vạch kết thúc ngã tư, bị truất quyền thi.

6. Lái xe vi phạm vạch kẻ đường để thiết bị báo không thực hiện đúng trình tự bài thi, bị truất quyền thi.

7. Lái xe lên vỉa hè bị truất quyền thi.

8. Xử lý tình huống không hợp lý gây tai nạn, bị truất quyền thi.

9. Xe bị chết máy, mỗi lần bị trừ 5 điểm.

10. Để tốc độ động cơ quá 4.000 vòng/phút, mỗi lần bị trừ 5 điểm.

11. Xe quá tốc độ quy định, cứ 3 giây bị trừ 1 điểm.

12. Tổng thời gian thực hiện bài thi đến bài thi số 5 quá quy định, cứ 3 giây bị trừ 1 điểm.

Bài 6: Qua đường vòng quanh co
1. Đi không đúng hình của hạng xe thi, bị truất quyền thi.

2. Bánh xe đè vào đường giới hạn ống khí mỗi lần bị trừ 5 điểm.

3. Bánh xe đè vào đường giới hạn ống khí, cứ quá 5 giây bị trừ 5 điểm.

4. Thời gian thực hiện bài thi, cứ quá 2 phút bị trừ 5 điểm.

5. Lái xe lên vỉa hè bị truất quyền thi.

6. Xử lý tình hống không hợp lý gây tai nạn, bị truất quyền thi.

7. Xe bị chết máy, mỗi lần bị trừ 5 điểm.

8. Để tốc độ động cơ quá 4.000 vòng/phút, mỗi lần bị trừ 5 điểm.

9. Lái xe quá tốc độ quy định, cứ 3 giây bị trừ 1 điểm.

10. Tổng thời gian thực hiện đến bài thi số 6 quá quy định, cứ 3 giây bị trừ 1 điểm.

Bài 7: Ghép xe vào nơi đỗ
1. Đi không đúng hình của hạng xe thi, bị truất quyền thi.

2. Bánh xe đè vào đường giới hạn ống khí mỗi lần, bị trừ 5 điểm.

3. Bánh xe đè vào đường giới hạn ống khí, cứ quá 5 giây bị trừ 5 điểm.

4. Đỗ xe không đúng vị trí quy định (không có tín hiệu báo kết thúc), bị trừ 5 điểm.

5. Lái xe lên vỉa hè bị truất quyền thi.

6. Xử lý tình huống không hợp lý gây tai nạn, bị truất quyền thi.

7. Xe bị chết máy, mỗi lần bị trừ 5 điểm.

8. Để tốc độ động cơ quá 4.000 vòng/phút, mỗi lần bị trừ 5 điểm.

9. Xe quá tốc độ quy định, cứ 3 giây bị trừ 1 điểm.

10. Tổng thời gian thực hiện đến bài thi số 7 quá quy định, cứ 3 giây bị trừ 1 điểm.

Bài 8: Tạm dừng ở chỗ có đường sắt đi qua
1. Không dừng xe ở vạch dừng quy định, bị trừ 5 điểm.

2. Dừng xe chưa đến vạch dừng quy định định (>500mm), bị trừ 5 điểm.

3. Dừng xe quá vạch dừng quy định, bị trừ 5 điểm.

4. Lái xe lên vỉa hè, bị truất quyền thi.

5. Xử lý tình huống không hợp lý, gây tai nạn, bị truất quyền thi.

6. Xe bị chết máy, cứ mỗi lần bị trừ 5 điểm.

7. Để tốc độ động cơ quá 4.000 vòng/phút, mỗi lần bị trừ 5 điểm.

8. Xe quá tốc độ quy định, cứ 3 giây bị trừ 1 điểm.

9. Tổng thời gian thực hiện đến bài thi số 8 quá quy định, cứ 3 giây bị trừ 1 điểm.

Bài 9: Thay đổi số trên đường bằng
1. Không thay đổi số theo quy định, bị trừ 5 điểm.

2. Không thay đổi tốc độ theo quy định, bị trừ 5 điểm.

3. Không thay đổi đúng số và đúng tốc độ quy định, bị trừ 5 điểm.

4. Thời gian thực hiện bài thi, cứ quá 5 phút bị trừ 5 điểm.

5. Lái xe lên vỉa hè bị truất quyền thi.

6. Xử lý tình huống không hợp lý gây tai nạn, bị truất quyền thi.

7. Xe bị chết máy, mỗi lần bị trừ 5 điểm.

8. Để xe tốc độ động cơ quá 4.000 vòng/phút, mỗi lần bị trừ 5 điểm.

9. Tổng thời gian thực hiện đến bài thi số 10 quá thời gian quy định, cứ 3 giây bị trừ 1 điểm.

Bài 10: Kết thúc
1. Không qua vạch kết thúc, bị truất quyền thi.

2. Xử lý tình huống không hợp lý, gây tai nạn, bị truất quyền thi.

3. Lái xe lên vỉa hẻ, bị truất quyền thi.

4. Điểm thi dưới 80 điểm, bị truất quyền thi.

Trước khi xe qua vạch kết thúc:
a. Không bật xi nhan phải, bị trừ 5 điểm.

b. Xe bị chết máy, mỗi lần bị trừ 5 điểm.

c. Tốc độ động cơ quá 4.000 vòng/phút, mỗi lần bị trừ 5 điểm.

d. Lái xe quá tốc độ quy định, cứ 3 giây bị trừ 1 điểm.

đ. Tổng thời gian thực hiện đến bài thi số 10 quá quy định, cứ 3 giây bị trừ 1 điểm.